Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure financial security

/ɪnˈʃʊr fəˈnænʃəl sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự ổn định về tài chính cụm từ

“Programs should ensure financial security for the elderly.”Các chương trình nên đảm bảo sự ổn định tài chính cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...