Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure financial stability

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự ổn định tài chính. cụm từ

“Policies should ensure financial stability for elderly citizens.”Các chính sách nên đảm bảo sự ổn định tài chính cho công dân cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...