Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure health accessibility

Nghĩa thường dùng

đảm bảo khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cụm từ

“We must ensure health accessibility for everyone.”Chúng ta phải đảm bảo khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...