ensure health equity
/ɪnˈʃʊr hɛlθ ˈɛkwɪti/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo công bằng sức khỏe
cụm từ
“Programs should ensure health equity for all communities.”Các chương trình nên đảm bảo công bằng sức khỏe cho tất cả các cộng đồng.