Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure health equity

/ɪnˈʃʊr hɛlθ ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo công bằng sức khỏe cụm từ

“Programs should ensure health equity for all communities.”Các chương trình nên đảm bảo công bằng sức khỏe cho tất cả các cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...