Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure health safety

Nghĩa thường dùng

đảm bảo an toàn sức khỏe cụm từ

“Health agencies work to ensure health safety for the public.”Các cơ quan y tế làm việc để đảm bảo an toàn sức khỏe cho công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...