Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure healthcare quality

/ɪnˈʃʊr ˈhɛlθkɛr ˈkwɒlɪti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo chất lượng dịch vụ y tế cụm từ

“It is essential to ensure healthcare quality for all patients.”Việc đảm bảo chất lượng dịch vụ y tế cho tất cả bệnh nhân là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...