ensure housing quality
Nghĩa thường dùng
“Regulations are needed to ensure housing quality across the region.”Các quy định là cần thiết để đảm bảo chất lượng nhà ở trong toàn khu vực.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Regulations are needed to ensure housing quality across the region.”Các quy định là cần thiết để đảm bảo chất lượng nhà ở trong toàn khu vực.
Đang tải...