Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure housing safety

/ɪnˈʃʊr ˈhaʊ.zɪŋ ˈseɪf.ti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo an toàn nhà ở cụm từ

“Regulations are in place to ensure housing safety for all residents.”Các quy định được đặt ra để đảm bảo an toàn nhà ở cho tất cả cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...