Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure housing stability

/ɪnˈʃʊr ˈhaʊzɪŋ stəˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự ổn định trong nhà ở cụm từ

“Policies should aim to ensure housing stability for families.”Các chính sách nên nhằm đảm bảo sự ổn định trong nhà ở cho các gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...