Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure participation

/ɪnˈʃʊr pɑːrˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự tham gia cụm từ

“The government aims to ensure participation in local elections.”Chính phủ nhằm đảm bảo sự tham gia trong các cuộc bầu cử địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...