ensure policy compliance
/ɪnˈʃʊr ˈpɒl.ɪ.si kəmˈplaɪ.əns/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo các quy tắc và chính sách được tuân theo.
cụm từ
“The organization works to ensure policy compliance among its members.”Tổ chức làm việc để đảm bảo tuân thủ chính sách trong số các thành viên của mình.