Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure political stability

/ɪnˈʃʊr pəˈlɪtɪkəl stəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng một chính phủ vẫn ổn định và an toàn cụm từ

“Governments must take steps to ensure political stability.”Chính phủ phải thực hiện các bước để đảm bảo sự ổn định chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...