Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure public accountability

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng các quan chức công cộng chịu trách nhiệm về hành động của họ cụm từ

“Laws should ensure public accountability in government.”Các luật nên đảm bảo trách nhiệm công cộng trong chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...