Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure quality

/ɪnˈʃʊr ˈkwɔːləti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo chất lượng cụm từ

“It is essential to ensure quality in elder care services.”Điều quan trọng là đảm bảo chất lượng trong dịch vụ chăm sóc người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...