ensure quality
/ɪnˈʃʊr ˈkwɔːləti/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo chất lượng
cụm từ
“It is essential to ensure quality in elder care services.”Điều quan trọng là đảm bảo chất lượng trong dịch vụ chăm sóc người cao tuổi.