Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure quality control

/ɪnˈʃʊr ˈkwɒl.ɪ.ti kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo kiểm soát chất lượng cụm từ

“We need to ensure quality control in production.”Chúng ta cần đảm bảo kiểm soát chất lượng trong sản xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...