ensure reliability
/ɪnˈʃʊr rɪˈlaɪəˌbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo tính đáng tin cậy
cụm từ
“We must ensure reliability in our energy supply systems.”Chúng ta phải đảm bảo tính đáng tin cậy trong hệ thống cung cấp năng lượng.