Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure reliability

/ɪnˈʃʊr rɪˈlaɪəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo tính đáng tin cậy cụm từ

“We must ensure reliability in our energy supply systems.”Chúng ta phải đảm bảo tính đáng tin cậy trong hệ thống cung cấp năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...