Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure safe driving

/ɪnˈʃʊr seɪf ˈdraɪvɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng việc lái xe được thực hiện an toàn cụm từ

“Campaigns are needed to ensure safe driving among teenagers.”Cần có các chiến dịch để đảm bảo việc lái xe an toàn cho thanh thiếu niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...