ensure safe driving
/ɪnˈʃʊr seɪf ˈdraɪvɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng việc lái xe được thực hiện an toàn
cụm từ
“Campaigns are needed to ensure safe driving among teenagers.”Cần có các chiến dịch để đảm bảo việc lái xe an toàn cho thanh thiếu niên.