Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure security

/ɪnˈʃʊr sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo an ninh cụm từ

“The government must ensure security for its citizens.”Chính phủ phải đảm bảo an ninh cho công dân của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...