Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure stability

/ɪnˈʃʊr stəˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng mọi thứ vẫn ổn định cụm từ

“The government aims to ensure stability in the economy.”Chính phủ đặt mục tiêu đảm bảo sự ổn định trong nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...