ensure stability
/ɪnˈʃʊr stəˈbɪləti/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng mọi thứ vẫn ổn định
cụm từ
“The government aims to ensure stability in the economy.”Chính phủ đặt mục tiêu đảm bảo sự ổn định trong nền kinh tế.