Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure timely delivery

/ɪnˈʃʊr ˈtaɪmli dɪˈlɪvəri/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo giao hàng đúng hạn cụm từ

“We must ensure timely delivery to satisfy customers.”Chúng tôi phải đảm bảo giao hàng đúng hạn để làm hài lòng khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...