ensure timely delivery
/ɪnˈʃʊr ˈtaɪmli dɪˈlɪvəri/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo giao hàng đúng hạn
cụm từ
“We must ensure timely delivery to satisfy customers.”Chúng tôi phải đảm bảo giao hàng đúng hạn để làm hài lòng khách hàng.