Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure fairness

Đang hiển thị mục gốc ensure fairness cho “ensuring fairness”.

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự công bằng cụm từ

“Laws are in place to ensure fairness in the workplace.”Các luật được ban hành để đảm bảo sự công bằng tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...