Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure safety

/ɪnˈʃʊr ˈseɪfti/

Đang hiển thị mục gốc ensure safety cho “ensuring safety”.

Nghĩa thường dùng

đảm bảo an toàn cụm từ

“Hospitals must ensure safety for all patients.”Các bệnh viện phải đảm bảo an toàn cho tất cả bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...