Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entelechy

/en'teliki/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entelechy

/en'teliki/

danh từ

  • (triết học) cái tự mục đích
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Aristotle) the state of something that is fully realized; actuality as opposed to potentiality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...