Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entertainer

/,entə'teinə/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #8547

Nghĩa thường dùng

người biểu diễn giải trí (ca sĩ, diễn viên hài, ảo thuật gia…) danh từ

“A group of street entertainers performed near the lake.”Một nhóm nghệ sĩ đường phố biểu diễn gần hồ.

Biến thể từ entertainers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entertainer

/,entə'teinə/

danh từ

  • người tiếp đãi, người chiêu đãi
  • người làm trò mua vui (hát, múa... ở các hộp đêm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who tries to please or amuse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...