Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enthralling

/in'θrɔ:liɳ/ GRE phổ biến #29034

Nghĩa thường dùng

lôi cuốn, làm say mê tính từ

“The final match was so enthralling that nobody left early.”Trận chung kết lôi cuốn đến mức không ai về sớm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enthralling

/in'θrɔ:liɳ/

tính từ

  • làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị
Định nghĩa tiếng Anh

v hold spellbound v hold spellbound s capturing interest as if by a spell

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...