enthralling
/in'θrɔ:liɳ/ GRE phổ biến #29034
Nghĩa thường dùng
lôi cuốn, làm say mê
tính từ
“The final match was so enthralling that nobody left early.”Trận chung kết lôi cuốn đến mức không ai về sớm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enthralling
/in'θrɔ:liɳ/
tính từ
- làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị
Định nghĩa tiếng Anh
v hold spellbound v hold spellbound s capturing interest as if by a spell