Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #17459

enthuse

/in'θju:z/

nội động từ (thông tục)

  • tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình
  • chan chứa tình cảm

ngoại động từ

  • làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to feel enthusiasm\nv. utter with enthusiasm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...