enthuse
Nghĩa thường dùng
“She enthused about her new job.”Cô ấy hào hứng nói về công việc mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enthuse
/in'θju:z/
nội động từ (thông tục)
- tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình
- chan chứa tình cảm
ngoại động từ
- làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to feel enthusiasm v. utter with enthusiasm