Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enthuse

/in'θju:z/ Collins ★ phổ biến #17459

Nghĩa thường dùng

nhiệt tình, hào hứng nói về động từ

“She enthused about her new job.”Cô ấy hào hứng nói về công việc mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enthuse

/in'θju:z/

nội động từ (thông tục)

  • tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình
  • chan chứa tình cảm

ngoại động từ

  • làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to feel enthusiasm v. utter with enthusiasm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...