enthuse
/in'θju:z/
nội động từ (thông tục)
- tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình
- chan chứa tình cảm
ngoại động từ
- làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái
Biến thể từ
enthused quá khứ
enthused quá khứ phân từ
enthuses ngôi 3 số ít
enthusing hiện tại phân từ
enthuses số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to feel enthusiasm\nv. utter with enthusiasm