Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enthusiastically support

/ɪnˌθuːziˈæstɪkli səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nhiệt tình cụm từ

“They enthusiastically support the new initiative.”Họ hỗ trợ nhiệt tình sáng kiến mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...