Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entirety

/in'taiəti/ GRECollins ★ phổ biến #12896

Nghĩa thường dùng

trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn danh từ

“The entirety of the project was completed on time.”Toàn bộ dự án đã được hoàn thành đúng hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entirety

/in'taiəti/

danh từ

  • trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn

thành ngữ

  1. in its entirety
    • hoàn toàn, trọn vẹn
    • tổng số
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being total and complete

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...