entirety
/in'taiəti/ GRECollins ★ phổ biến #12896
Nghĩa thường dùng
trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn
danh từ
“The entirety of the project was completed on time.”Toàn bộ dự án đã được hoàn thành đúng hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entirety
/in'taiəti/
danh từ
- trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn
thành ngữ
- in its entirety
- hoàn toàn, trọn vẹn
- tổng số
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being total and complete