entombment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entombment
/in'tu:mmənt/
danh từ
- sự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ, sự chôn cất
Định nghĩa tiếng Anh
n the ritual placing of a corpse in a grave
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the ritual placing of a corpse in a grave
Đang tải...