Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entrancement

/in'trɑ:nsmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entrancement

/in'trɑ:nsmənt/

danh từ

  • sự xuất thần
  • trạng thái mê ly
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of entrancing, or the state of trance or ecstasy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...