entresol
/'ɔntrəsɔl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entresol
/'ɔntrəsɔl/
danh từ
- tầng xép (giữa tầng một và tầng hai)
Định nghĩa tiếng Anh
n intermediate floor just above the ground floor