enunciate
/i'nʌnsieit/ TOEFLGRE phổ biến #16845
Nghĩa thường dùng
đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...)
động từ
“She needs to enunciate her ideas clearly during the presentation.”Cô ấy cần phát biểu rõ ràng các ý tưởng của mình trong buổi thuyết trình.
Biến thể từ
enunciated quá khứ phân từ
enunciated quá khứ
enunciating hiện tại phân từ
enunciates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enunciate
/i'nʌnsieit/
ngoại động từ
- đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...)
- phát âm (một từ)
Định nghĩa tiếng Anh
v speak, pronounce, or utter in a certain way v express or state clearly