Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enunciate

/i'nʌnsieit/ TOEFLGRE phổ biến #16845

Nghĩa thường dùng

đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...) động từ

“She needs to enunciate her ideas clearly during the presentation.”Cô ấy cần phát biểu rõ ràng các ý tưởng của mình trong buổi thuyết trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enunciate

/i'nʌnsieit/

ngoại động từ

  • đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...)
  • phát âm (một từ)
Định nghĩa tiếng Anh

v speak, pronounce, or utter in a certain way v express or state clearly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...