Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental assessments

Nghĩa thường dùng

Đánh giá tác động môi trường của thiên tai. cụm từ

“Environmental assessments help understand disaster effects.”Các đánh giá môi trường giúp hiểu rõ tác động của thiên tai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...