Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental awareness

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl əˈweər.nəs/

Nghĩa thường dùng

nhận thức môi trường cụm từ

“Environmental awareness helps communities protect their surroundings.”Nhận thức môi trường giúp cộng đồng bảo vệ môi trường xung quanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...