Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental chemistry

Nghĩa thường dùng

hóa học môi trường cụm từ

“Environmental chemistry focuses on pollutants in water.”Hóa học môi trường tập trung vào các chất ô nhiễm trong nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...