Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental concerns

Nghĩa thường dùng

Các vấn đề liên quan đến bảo vệ môi trường. cụm từ

“Environmental concerns are becoming more urgent worldwide.”Các mối quan tâm về môi trường đang trở nên cấp bách hơn trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...