environmental damage
Nghĩa thường dùng
“Natural disasters often lead to significant environmental damage.”Thảm họa thiên nhiên thường gây ra thiệt hại môi trường đáng kể.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Natural disasters often lead to significant environmental damage.”Thảm họa thiên nhiên thường gây ra thiệt hại môi trường đáng kể.
Đang tải...