Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental damage

/ɪnˌvaɪ.rənˈmɛn.təl ˈdæm.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thiệt hại gây ra cho thế giới tự nhiên cụm từ

“Natural disasters often lead to significant environmental damage.”Thảm họa thiên nhiên thường gây ra thiệt hại môi trường đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...