Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental degradation

/ɪnˌvaɪrənˈmentl ˌdeɡrəˈdeɪʃn/

Nghĩa thường dùng

suy thoái môi trường danh từ

“Industrial activity causes environmental degradation.”Hoạt động công nghiệp gây suy thoái môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...