Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental design

/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl dɪˈzaɪn/

Nghĩa thường dùng

Thiết kế xem xét tác động đến môi trường. cụm từ

“Environmental design aims to reduce negative impacts.”Thiết kế môi trường nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...