Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental disaster

/ɪnˈvaɪrənˌmɛntl dɪˈzæstər/

Nghĩa thường dùng

thảm họa môi trường cụm từ

“An environmental disaster can lead to long-term damage.”Một thảm họa môi trường có thể gây ra thiệt hại lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...