environmental disaster
/ɪnˈvaɪrənˌmɛntl dɪˈzæstər/
Nghĩa thường dùng
thảm họa môi trường
cụm từ
“An environmental disaster can lead to long-term damage.”Một thảm họa môi trường có thể gây ra thiệt hại lâu dài.