Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental disaster prevention

/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl dɪˈzæstər prɪˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

Các hành động được thực hiện để ngăn chặn thảm họa môi trường. cụm từ

“Environmental disaster prevention is essential for sustainable development.”Ngăn chặn thảm họa môi trường là rất cần thiết cho phát triển bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...