environmental disaster response
/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl dɪˈzæs.tər rɪˈspɑns/
Nghĩa thường dùng
Các hành động được thực hiện để ứng phó với thảm họa môi trường.
cụm từ
“Environmental disaster response requires quick action and planning.”Ứng phó với thảm họa môi trường cần hành động nhanh chóng và lập kế hoạch.