Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental footprint

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl ˈfʊt.prɪnt/

Nghĩa thường dùng

dấu chân môi trường danh từ

“Reducing your environmental footprint is essential.”Giảm dấu chân môi trường của bạn là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...