Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental impact assessment

/ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt əˌsɛsmənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tác động môi trường cụm từ

“An environmental impact assessment is required for new projects.”Một đánh giá tác động môi trường là cần thiết cho các dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...