Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental issues

/ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈɪʃuːz/

Nghĩa thường dùng

vấn đề môi trường cụm từ

“Globalization can worsen environmental issues.”Toàn cầu hóa có thể làm trầm trọng thêm các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...