Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental policy

/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl ˈpɑləsi/

Nghĩa thường dùng

chính sách môi trường cụm từ

“The government introduced new environmental policy to reduce waste.”Chính phủ đã giới thiệu chính sách môi trường mới để giảm thiểu rác thải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...