Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental pollution

Nghĩa thường dùng

Ô nhiễm môi trường cụm từ

“Environmental pollution has emerged as a critical issue, threatening the well-being of both ecosystems and human societies worldwide.”Ô nhiễm môi trường đã trở thành một vấn đề nghiêm trọng, đe dọa sự tồn tại của cả hệ sinh thái và xã hội loài người trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...