Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental protection

/ɪnˌvaɪrənˈmentl prəˈtekʃn/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ môi trường danh từ

“Environmental protection is everyone's responsibility.”Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...