Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental recovery efforts

/ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl rɪˈkʌvəri ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực phục hồi môi trường cụm từ

“Environmental recovery efforts focus on restoring ecosystems.”Nỗ lực phục hồi môi trường tập trung vào việc phục hồi hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...