Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental safety measures

/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl ˈseɪfti ˈmɛʒərz/

Nghĩa thường dùng

Các hành động được thực hiện để bảo vệ môi trường. cụm từ

“Environmental safety measures are crucial for sustainable development.”Các biện pháp an toàn môi trường là rất quan trọng cho phát triển bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...